Nguyễn Đức Tự

Năm sinh1950
Quê quánYên Thọ, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C17 E28 F10)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến Sĩ
Nhập ngũ12/1970
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 21/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKhánh Dương, Khánh Hòa,
Nơi mai táng ban đầu Khánh Dương, Khánh Hòa, Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 8; Ô 2; Số 71; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 273.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tự” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tự” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 21/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cụt Văn Chiến C7 D14 E187 F316 · 959-26-5 Buôn Mê Thuột 1/50000
  2. Nguyễn Công Chính C3 D1 E28 F10 · Chư Cúc, Đắc Lắc
  3. Ngô Văn Côi C16 E28 F10 · ,
  4. Trần Thanh Lũng C16 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  5. Đỗ Mạnh Hồng C5 D2 E28 F10 · ,
  6. Trần Văn Thái C5 D2 E28 F10 · ,
  7. Cao Xuân Thủy C5 D2 E28 F10 · ,
  8. Vũ Văn Chiến C4 D11 E48 f10 · ,