Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 13/228

  1. Đỗ Xuân Khiêm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Thôn Phủ, Ninh Xá, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 179; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Phú, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 121; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Cao Xuân Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Văn Thịnh, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 172; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Xuân Yên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Mã Đình, Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 31; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Hà Xuân Sinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Thượng, Chu Hóa, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 26/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 103; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Xuân Tách Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Cẩm Đoài, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 2, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/04/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 70; Khối 1 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Xuân Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 25 Hy sinh: 23/07/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 62; Khối 1 Xem đầy đủ →
  8. Lai Xuân Huệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đông Vinh, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đội VHóa E25 Hy sinh: 24/08/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 54; Khối 1 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Long Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Khe Quýt, Xuân Ái, Vĩnh Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 15; Ô 2; Số 147; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Xuân Thảo Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1947 · Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Xuân Khoan Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · Bạch Đằng, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: C2 D304 Kon Tum Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lương Xuân Cơ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Lai Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Chấn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Xuân Đoàn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Văn Đức, Chí Ninh, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Cự Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Nhân Thọ, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Nguyên Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1940 · Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Quế Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Đại, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Xuân Hoạt toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Mậu Lâm, Như Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: C1 K4 E24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Xuân Ước toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Yên, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: C2 D4 E24A bộ binh Hy sinh: 07/06/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Quế Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nông Xuân So Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Bản Thản, Kim Thạch, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Bảo Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Tuân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Nhân, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lệ Xuân Tuần Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Nhân, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Dục Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Sư đoàn 1 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Xuân Đức Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Chói, Cự Đồng, Thanh Sơn,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Xuân Trường Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 8 E66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Bàn Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Trung đội 3 Hy sinh: 11/03/1969 Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Xuân Đức Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Chói, Cự Đồng, Thanh Sơn,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.