Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 14/228

  1. Nguyễn Xuân Bàn Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Trung đội 3 Hy sinh: 11/03/1969 Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Xuân Trường Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 8 E66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Chắc Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Xuân Duyến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1943 · Kim Sơn, Hùng Kim, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 10/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Xuân Lịch E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Thống Nhất, Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Thìn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Phú Mãn, Phan Sào Nam, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Tú E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Sào Long, Gia Lập (Lâm), Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Liệu E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Đồng, Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/02/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Động E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1940 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Thắng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thanh Lang, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: C1 D25 PTM B3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Xuân Tân PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Kbộ K6 B3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Tăng Xuân Thắng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Chu, Thanh Nam, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: K25 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Xuân Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thiệu Đồng - Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Tăng Xuân Huề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Du Lễ - Kiến Giới - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1966 Xem đầy đủ →
  16. Mai Xuân Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Xuân Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nại Ổn - An Quý - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · 157 Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
  19. Cao Xuân Chớp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Thượng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Vệ Binh, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Sơn - Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Xuân Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mậu Tài - Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Mới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nguyễn Kỳ - Tú Nghĩa - Quãng Ngãi Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Trinh Xuân Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1967 Xem đầy đủ →
  24. Cao Xuân Thấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Xuân Tửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiến Tới - Hà Cối Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1967 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Thát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1967 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Xuân Đán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
  29. Mai Xuân Cười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vũ Hợp - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Xuân Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quảng Lang - Thụy Hải - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.