Đỗ Văn Tạo

Năm sinh1950
Quê quánHạnh Thi, An Thọ, An Lão, Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c6d2e28f10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ04/1968
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 09/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhPlây cần, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 98 (số thứ tự 33).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Tạo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Tạo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 09/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Bốn C9 D3 E28 · (86-99)09 1/50000
  2. Lê Vĩnh Trừng C9 D3 E28 · (86-99)09
  3. Bùi Khắc Nhuận C12 D3 E28 · (85-98)06
  4. Đỗ Văn Tạo c5d2e28f10 · Mất tích
  5. Nguyễn Đức Dây C9 D3 E28 · (86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000
  6. Nguyễn Trung Lấp c5d2e28f10 · Mất xác