Lê Vĩnh Trừng

Năm sinh1949
Quê quánKim Tiến, Nai Tâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C9 D3 E28)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ12/1967
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 09/03/1969
Trường hợp hy sinhBị B52
Nơi hy sinhChư Đô, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (86-99)09 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 53 (số thứ tự 29).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Vĩnh Trừng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Vĩnh Trừng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 09/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Bốn C9 D3 E28 · (86-99)09 1/50000
  2. Bùi Khắc Nhuận C12 D3 E28 · (85-98)06
  3. Đỗ Văn Tạo c5d2e28f10 · Mất tích
  4. Nguyễn Đức Dây C9 D3 E28 · (86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000
  5. Đỗ Văn Tạo c6d2e28f10 · Mất xác
  6. Nguyễn Trung Lấp c5d2e28f10 · Mất xác