Nguyễn Chí Thanh
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Bình, Yên Sơn |
| Đơn vị | Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c8 d8e66) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A.Phó |
| Nhập ngũ | 07/1967 |
| Đi B | 12/1967 |
| Ngày hy sinh | 06/03/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Chư cơ ban |
| Nơi mai táng ban đầu | (81-86)06 Plây Gia Siêng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 9 (số thứ tự 8).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chí Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Chí Thanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 06/03/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phan Văn Đáp c8, d8, E66 · (81-86)06 Plei Jar Siêng
- Lương Văn Bào C5 D8 E66 · (81-86)06 Plei Đắc Siêng
- Hà Đình Quyển C8 D8 E66 · (81-86)06 Plei Đắc Siêng
- Trần Văn Thức C6 D8 E66 · (81-86)06 Plei Đắc Siêng
- Hoàng Văn Hảo C8 D8 E66 · (81-86)05 Plei Đắc Siêng
- Vũ Mạnh Hùng c5 d8 E66 · (81-86)06 Plây Far Siêng
- Nguyễn Ngọc Hội c8 d8 E66 · (81-86)06 Plây Lar Siêng
- Lưu Danh Đạm c8 E66 · (81-86)06 Plây Far Siêng
- Nguyễn Minh Năng C8 D8 E66 · (81-86)06 Pơ Lei Zar Siêng
- Đặng Xuân Trường dbộ 8 E66 · (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng
- Nguyễn Quyết Thắng C8 D8 E66 · (81-86)06 Plei Far Siêng