Cao Đình Tiếp

Năm sinh1945
Quê quánPhố Lam, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C1 d1 E28)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB truởng
Nhập ngũ09/1964
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 12/03/1969
Trường hợp hy sinhBị Pháo
Nơi hy sinhĐông Đồi 467 Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (01400-84300) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 36 (số thứ tự 38).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Đình Tiếp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Đình Tiếp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 12/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Hợt C1 d1 E28 · (01700-85900)
  2. Nguyễn Văn Lượng C1 D1 E28 · (01= 700, 85= 900)
  3. Nguyễn Văn Việt C1 D1 E28 · X:01.400-Y:84.300
  4. Nguyễn Quang Duyệt C1 D1 E28 · x01 = 400, y84 = 300
  5. Nguyễn Văn Điền C1 D1 E28 · x01-70, y85-900