Đoàn Văn Hoàng

Năm sinh1954
Quê quánAn Mạ, Hà Chì, Hòa An, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c1 d32 E4 F10)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA Phó
Nhập ngũ05/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 10/03/1975
Trường hợp hy sinhHành quân bị mìn
Nơi hy sinhĐắc Song, Đức Lập
Nơi mai táng ban đầu (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 7; Ô 1; Số 54; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 138.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Hoàng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đoàn Văn Hoàng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 10/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Ca C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  2. Nguyễn Trung Liên C11 D3 E28 Sư10 · (80-63)08 Đức Lập, Quảng Đức
  3. Nguyễn Trọng Đạt C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  4. Lê Văn Toán C1 D32 E4 F10 · (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức
  5. Lê Đại Cương C4 D2 E273 · (82-08)04 Ban Mê Thuột mộ 9
  6. Nguyễn Xuân Quyết C4 D2 E273 · (82-08)04 Ban Mê Thuột 1/50000
  7. Phạm Văn Bằng C11 D3 E1 F10 · (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức
  8. Nguyễn Viết Doanh C4 D2 E273 · (82-08)04 Ban Mê Thuột mộ 5
  9. Lê Thế Định C1 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  10. Phạm Quý Dương C3 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  11. Chu Văn Nho C1 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  12. Lê Đại Từ C6 D11 E4 F10 · nghĩa trang Phấu F10
  13. Phạm Văn Bế C10 D3 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  14. Trịnh Văn Khang C11 D3 E28 F10 · (80-63)08 Đức Lập 1/50000
  15. Hạ Văn Nghĩa C11 D3 E28 F10 · (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  16. Bùi Đức Chín C3D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  17. Hà Văn Nghĩa C3 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  18. Vũ Văn Kỳ C5 D8 E66 F10 · (81-88)01 Đắc Rót 1/50000
  19. Hoàng Minh Đào C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  20. Dương Quốc Đăng C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  21. Phùng Đình Thảo C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  22. Nông Trung Thắng c1 d32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  23. Vi Văn Trường d4 E198 · (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 97 1/50000
  24. Nông Hải Lâm c4 d2 E273 · (82-08)06 Thị Xã Ban Mê Thuột
  25. Trần Văn Tạ C3 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  26. Vũ Trọng Chinh C1 D4 E2 F10 · (03-76)07 Ban Mê Thuột 1/50000
  27. Nguyễn Văn Giang C1 D4 E24 F10 · (03-67)07 Ban Mê Thuột 1/50000
  28. Đặng Quốc Vĩnh C11 D3 E28 F10 · (80-63)08 Quảng Đức 1/50000
  29. Lê Ngọc Phụ C4 D2 E 273 Qđ3 · ,
  30. Phùng Quang Trung C1 D4 E24 f10 · ,
  31. Trương Văn Cảnh D4 E24 F10 · ,
  32. Cao Kim Uôn C5 D8 E66 F10 · ,
  33. Vũ Văn Lai C3 D4 e24 f10 · ,
  34. Phạm Thế Hòa Dbộ 8 E66 f10 · ,