Lê Đại Từ
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Bình Phú, Đồng Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C6 D11 E4 F10) |
| Cấp bậc | Chuẩn úy |
| Chức vụ | C Phó |
| Nhập ngũ | 04/1970 |
| Đi B | 12/1970 |
| Ngày hy sinh | 10/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến Đấu bị thương đưa vào phấu F10 |
| Nơi hy sinh | Khánh Dương, Khánh Hòa |
| Nơi mai táng ban đầu | nghĩa trang Phấu F10 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 8; Ô 2; Số 53; Khối 1 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 126.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đại Từ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đại Từ” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lê Đại Từ” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 10/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Ca C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Nguyễn Trung Liên C11 D3 E28 Sư10 · (80-63)08 Đức Lập, Quảng Đức
- Nguyễn Trọng Đạt C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Lê Văn Toán C1 D32 E4 F10 · (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức
- Lê Đại Cương C4 D2 E273 · (82-08)04 Ban Mê Thuột mộ 9
- Nguyễn Xuân Quyết C4 D2 E273 · (82-08)04 Ban Mê Thuột 1/50000
- Phạm Văn Bằng C11 D3 E1 F10 · (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức
- Nguyễn Viết Doanh C4 D2 E273 · (82-08)04 Ban Mê Thuột mộ 5
- Lê Thế Định C1 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Phạm Quý Dương C3 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Chu Văn Nho C1 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Phạm Văn Bế C10 D3 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
- Trịnh Văn Khang C11 D3 E28 F10 · (80-63)08 Đức Lập 1/50000
- Hạ Văn Nghĩa C11 D3 E28 F10 · (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
- Bùi Đức Chín C3D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Hà Văn Nghĩa C3 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Vũ Văn Kỳ C5 D8 E66 F10 · (81-88)01 Đắc Rót 1/50000
- Hoàng Minh Đào C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Dương Quốc Đăng C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Phùng Đình Thảo C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Nông Trung Thắng c1 d32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Vi Văn Trường d4 E198 · (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 97 1/50000
- Đoàn Văn Hoàng c1 d32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Nông Hải Lâm c4 d2 E273 · (82-08)06 Thị Xã Ban Mê Thuột
- Trần Văn Tạ C3 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Vũ Trọng Chinh C1 D4 E2 F10 · (03-76)07 Ban Mê Thuột 1/50000
- Nguyễn Văn Giang C1 D4 E24 F10 · (03-67)07 Ban Mê Thuột 1/50000
- Đặng Quốc Vĩnh C11 D3 E28 F10 · (80-63)08 Quảng Đức 1/50000
- Lê Ngọc Phụ C4 D2 E 273 Qđ3 · ,
- Phùng Quang Trung C1 D4 E24 f10 · ,
- Trương Văn Cảnh D4 E24 F10 · ,
- Cao Kim Uôn C5 D8 E66 F10 · ,
- Vũ Văn Lai C3 D4 e24 f10 · ,
- Phạm Thế Hòa Dbộ 8 E66 f10 · ,