Nguyễn Đình Quý

Năm sinh1935
Quê quánVĩnh Phúc, Sơn Phúc, Hương Sơn, Hà Tĩnh
Đơn vị C20 E24 Sư10
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA.phó
Nhập ngũ01/1972
Đi B03/1972
Ngày hy sinh 13/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhđường 21B, tỉnh Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 4; Ô 2; Số 38; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 160.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Quý” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đình Quý” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 13/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Cẩn C11 D6 E24 F10 · (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  2. Phạm Xuân Phương B Vận tải E273 · (009-90)03 Chư Duê m1 1/25000
  3. Đào Đức Hoạt C12 D6 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  4. Nguyễn Văn Liêm vận tải E273 · (09-90)05 phẫu E174 F316 mảnh Chư Duê m2 1/50000