Diêm Công Sĩ
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 (danh sách ghi: C6 D8 E64) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | B phó |
| Trường hợp hy sinh | Bị B52 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 175 (số thứ tự 151).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Diêm Công Sĩ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Diêm Công Sĩ” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Diêm Công Sĩ” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.