Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

266 người khớp “Văn Thuận” trong 90 danh sách · trang 4/9

  1. Trần Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngũ Đoan- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 17/02/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuyên Phước- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 1/2/1968 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1968 Sườn bắc cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 18 Hà Nhai- Hà Nội Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · La Tông- Thượng Hà- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 13/02/1970 Làng Kép khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 13/06/1970 Buôn Lung CămPuChia Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Phúc- Đức Thọ Hy sinh: 6/4/1970 T12a Bsông Pô Kô 5 m Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1970 (91-37) Mường Này A Tô Pơ mộ 20 1/20000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Hà- Kỳ Lương- Kỳ Anh Hy sinh: 6/11/1971 (25-64)01 Đắc mót Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Thành- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 6/8/1972 (90-12) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Canh Gà- Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Tiến- Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 30/08/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  17. Vũ Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 173 Vĩnh Tuy Đoàn- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 7/2/1972 Plây Breng Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 8/12/1972 (45-50)06 nam Sa Thầy Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Lũng- Ỷ La- Yên Sơn Hy sinh: 21/04/1972 NT E 83 công binh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Nội- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (12-15)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tảo Hòa- Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1974 (08-97)05 06 (1/100000) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Núi Chè- Dậu Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1974 (06-48)09 Bảo đức Xem đầy đủ →
  24. Cù Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Lăng- Vĩnh Châu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Nghĩa trang Tân Thới, Đồng Tân ,Thời Trung, Hóc Môn, , Gia Định,, Mộ 22 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà (91-14)05 mộ 7 Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Cũ- Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 TS Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hòa Mục- Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc (11-09)06 bắc Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Học- Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 25/06/1974 (28-99)07 mảnh Bảo Đức m29 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Thành- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.