Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

51 người khớp “Văn Màng” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Văn Mãng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Liên Vi, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Măng Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1935 · Nhị Quý, Cai Lậy, Mỹ Tho Đơn vị: Đại đội 94, Trung đoàn 5 Hy sinh: 16/2/1967 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Ban Chính Trị, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Mãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Điền - Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Màng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Mãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Liêm Vi - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Triệu Văn Mạng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 5/2/1979 2309 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Măng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Huế Hy sinh: 12/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Mang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Măng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Văn Măng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Văn Màng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hưng Xem đầy đủ →
  14. Phan Văn Măng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Văn Măng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Máng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Máng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966 Nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Mãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Liên Vi- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Mãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 (25-91)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Mạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Hải- Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/11/1972 (26-95)05 Bảo Đức mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Măng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 10- Thụy Xuân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 18/10/1972 (24-21)01 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Chu Văn Măng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  23. Chu Văn Măng (Mãng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Măng (Mảng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lê Lai- Thạch An- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Mang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Bình- Cai Lậy- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Máng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Nhân- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Máng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Nhân- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Màng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Lộc- Cái Bè- Hy sinh: 7/1/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Mạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 26/10/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Mạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 10/4/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.