Trần Văn Máng

Năm sinh1940
Quê quánNam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 9/2/1966
Nơi hy sinhTại viện

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023708]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Máng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24147, Quê quán=Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại viện, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4131 (số thứ tự 1023708).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Máng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Máng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 9/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Duy Cấm sinh 1942 · Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An
  2. Nguyễn Bá Dầu Hùng Châu- Kiến Xương- Thái Bình
  3. Nguyễn Văn Cống Khê Thượng- Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình
  4. Lê Chí Hiếu Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  5. Phạm Thanh Tuấn sinh 1947 · Mai Tăng- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
  6. Nguyễn Văn Máng Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
  7. Đàm Văn Mai sinh 1945 · Chí Kiên- Thoát Lãng-