Đàm Văn Mai

Năm sinh1945
Quê quánChí Kiên- Thoát Lãng-
Ngày hy sinh 9/2/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055387]: Lietsi {Họ tên=Đàm Văn Mai, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24147, Quê quán=Chí Kiên- Thoát Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35810 (số thứ tự 1055387).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn Mai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 9/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Duy Cấm sinh 1942 · Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An
  2. Nguyễn Bá Dầu Hùng Châu- Kiến Xương- Thái Bình
  3. Nguyễn Văn Cống Khê Thượng- Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình
  4. Trần Văn Máng sinh 1940 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
  5. Lê Chí Hiếu Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  6. Phạm Thanh Tuấn sinh 1947 · Mai Tăng- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
  7. Nguyễn Văn Máng Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây