Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

72 người khớp “Văn Khuyên” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/12/1965 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diển Lộc - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Chí Cao - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 9 - Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tống Xá - Tống Phan - Phú Tiên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Tân Lập, Mộc Hóa, Long An Đơn vị: Xã đội Tân Lập Hy sinh: 10.02.1970 Ấp Cốc Téc, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Đồng Khởi, Châu Thành, Tây Ninh Đơn vị: PCT, tỉnh đội Tây Ninh Hy sinh: 22.12.1970 Ấp Th'mây, xã Ch'rây Thum, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Chí bai - Hùng Tiến - Kim Bôi - Hà Tây Hy sinh: 12/2/1978 1892 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Tống An - Hưng Yên Hy sinh: 5/12/1978 1897 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  18. Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hữu Văn- Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/11/1965 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phá Tùng- Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 1- Xuân Bắc- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 23/06/1969 Điều trị 4 B3 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Diễn Lộc- Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 21/06/1969 X:24.900 - Y:92.800, Plei Cần Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Chí Cao- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/1/1969 Khu vực trường văn hoá cách A2 B2 2giờ Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.