Đinh Văn Khuyên

Năm sinh1941
Quê quánChí Cao- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/1/1969
Vị trí mộ Khu vực trường văn hoá cách A2 B2 2giờ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034361]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Khuyên, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25214, Quê quán=Chí Cao- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Khu vực trường văn hoá cách A2 B2 2giờ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14784 (số thứ tự 1034361).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Khuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Khuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 11/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nùng Văn Lược sinh 1942 · Quảng Khê- Chợ Rã
  2. Kiều Văn Căn sinh 1942 · Lưu Giao- Tượng Lĩnh- Kim Bảng- Nam Hà
  3. Nguyễn Xuân Hải sinh 1946 · Hải Phong- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Nông Văn Ngoãn sinh 1949 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Hoàng Thanh Ba sinh 1945 · Phù Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  6. Thái Nhàn sinh 1948 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định
  7. Hoàng Thế Lữ sinh 1948 · Bằng Lang- Bắc Quang- Hà Giang
  8. Kiều Văn Ca sinh 1944 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây