Hoàng Thanh Ba
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Phù Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình |
| Ngày hy sinh | 11/1/1969 |
| Nơi hy sinh | H6, Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | Ấp Đoàn kết H6, Dắk Lắk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034069]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Thanh Ba, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25214, Quê quán=Phù Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H6, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Ấp Đoàn kết H6, Dắk Lắk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14492 (số thứ tự 1034069).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thanh Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Thanh Ba” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 11/1/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nùng Văn Lược sinh 1942 · Quảng Khê- Chợ Rã
- Kiều Văn Căn sinh 1942 · Lưu Giao- Tượng Lĩnh- Kim Bảng- Nam Hà
- Nguyễn Xuân Hải sinh 1946 · Hải Phong- Hải Hậu- Nam Hà
- Nông Văn Ngoãn sinh 1949 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Đinh Văn Khuyên sinh 1941 · Chí Cao- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Thái Nhàn sinh 1948 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định
- Hoàng Thế Lữ sinh 1948 · Bằng Lang- Bắc Quang- Hà Giang
- Kiều Văn Ca sinh 1944 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây