Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

39 người khớp “Tránh” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Mạnh Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Hưng - Ninh Gianh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4.6.74 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Lục - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tranh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thanh Hóa (ở miền Bắc) Hy sinh: 21/9/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Đội 5 - Cổ Phúc - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1978 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thành Mỹ - Ninh mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Tranh Hoan Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) C10, K4 Xem đầy đủ →
  7. Tranh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Tranh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Thanh Hóa Hy sinh: 1//7/1979 Xem đầy đủ →
  9. Dương Minh Tranh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Tranh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Thanh Hóa Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thanh Tranh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1965 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thành Mỹ- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 14/11/1965 Tại Chư Pông Xem đầy đủ →
  13. Vũ Ngọc Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Thượng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Tây đồi 1042 (QL: đồi 824) Xem đầy đủ →
  14. Trần Ngọc Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Lá- Hoàng Lâu- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1968 (18-98) cách suối Lôi 50m cách đường 400m Xem đầy đủ →
  15. Tô Văn Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tỉnh Lộc- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đình Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vũ Trấn- Thượng Đình- Phú Bình Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 Plây Breng m21 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Nhất- Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 19/05/1972 94000-20000 mộ1 hàng 1 Xem đầy đủ →
  18. Lê Khả Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cát Yến- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1972 Khu dồn làng Lố h6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phượng Hoàng- Hùng Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 4/11/1972 (09-00)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cây số 2- Tam Trong- Thị xã Cao Bằng Hy sinh: 11/6/1973 Bắc làng Ngol Le E3, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Lộc- Sơn Lộc- Hương Sơn Hy sinh: 22/09/1973 Buôn rừng H4 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lại Xá- Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 11/3/1972 (26-90)09 Lệ Thanh m12 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đô Lương- Vũ An- Kiến Xương- Thái Bình (60-00)01 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Vinh- Nhân Mục- Hàm Yên Hy sinh: 29/08/1972 (25.03)09 Đường 19 NT E Bảo đức mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thứ- Tiền Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1973 (95-16)09 độ 7m Xem đầy đủ →
  26. Lê Công Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thượng Bì- Yết Kiêu- Gia Lộc- Hải Hưng (19-84)08 Plei Jraonla Xem đầy đủ →
  27. Đậu Văn Tranh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Tránh Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tránh Hội- Chợ Lách- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Tranh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Yên- Thạch Thất- Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Tranh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Đoài- Vũ Thư- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.