Nguyễn Văn Tranh

Năm sinh1953
Quê quánPhú Thứ- Tiền Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 6/8/1973
Nơi hy sinhĐắc rcót
Vị trí mộ (95-16)09 độ 7m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048449]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tranh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26882, Quê quán=Phú Thứ- Tiền Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc rcót, Vị trí mộ=(95-16)09 độ 7m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28872 (số thứ tự 1048449).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tranh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tranh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 6/8/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quách Đình Hùng sinh 1949 · Lai Xá- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình
  2. Lê Văn Chương sinh 1941 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  3. Phùng Dùng Ngan sinh 1954 · Liên Sơn- Đức Xuân- Na Hang
  4. Đào Văn Thịnh sinh 1953 · Ngọc Cục- Thúc Kháng- Bình Giang- Hải Hưng
  5. Nguyễn Đình Thứ sinh 1952 · Thọ Trai- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Chiêu sinh 1953 · Vĩnh Xuân- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  7. Đào Xuân Thông sinh 1945 · Thôn 3- Lam Sơn- Đông Phú- Vũ Thư- Thái Bình
  8. Hoàng Trọng Ba sinh 1952 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Xuân Dương sinh 1946 · Số 1 ngõ 25- phố Sơn Tây- Hà Nội
  10. Nguyễn Ngọc An sinh 1950 · Đồng Nai- Thạch Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  11. Hoàng Tiến Xuân sinh 1953 · Minh Long- Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  12. Trần Bá Minh sinh 1950 · Xóm Thượng- Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Thuỷ sinh 1952 · Xóm 5- Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  14. Lê Viết Cường sinh 1948 · Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây
  15. Nguyễn Văn Thanh Tiến Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Thanh thủy sinh 1952 · Văn Bản-Cẩm Khê-Vĩnh Phú
  17. Bùi Văn Xuẩn Xóm Quà- Yên Lập-
  18. Bùi Xuân Xuẩn sinh 1953 · Yên Lập- Kỳ Sơn-