Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.085 người khớp “Thu” trong 90 danh sách · trang 4/37

  1. Đàm Ngọc Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đội 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiên Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Ninh - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Minh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Xá - Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chí Viễn - Trường Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đào Quang Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Khoái - Tứ Cường - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Hằng - Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Trai - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Quang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Hữu Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Đài - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mơ Thổ - Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Oánh - Túc Xuyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Mai Thủy - Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Du - Khánh Hòa - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Vàng - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Điền Lư - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thu Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  21. Lại Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lễ Khê - Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Hạ - Thượng Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1967 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Sơn Cao - Gia Tường - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Giữa - Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 12 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đào Duy Thự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nhữ Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Khanh - Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.