Nguyễn Hữu Thư

Năm sinh1952
Quê quánTiên Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 14/07/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6755 (số thứ tự 6754).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Thư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 14/07/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Bình sinh 1946 · Ngũ Lộc - Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đinh Xuân Nhị sinh 1943 · Sơn Cao - Gia Tường - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Thanh Vân sinh 1946 · Số 15 - Nhà Hỏa - Hà Nội · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Đức Chỉnh sinh 1942 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Nhương sinh 1953 · Cao Xá - Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Hiên sinh 1949 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Việt Hùng sinh 1950 · Thai Ninh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Trinh sát , Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Tuân sinh 1953 · Lũng Giang - Văn Tường - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Pa - Gia Lai