Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.085 người khớp “Thu” trong 90 danh sách · trang 2/37

  1. Đàm Ngọc Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Nghĩa Thái, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95 Hy sinh: 27/07/1972 Hàng 29; Ô 0; Số 303; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Quang, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Thu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/01/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thử E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Quang Thư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Sửu Quán, Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Thu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: C3 K32 E40 Hy sinh: 02/05/1967 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Thu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 25/03/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Phú Hòa, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ2 E28 F10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 151; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Lê Trung Thu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tây Thịnh, Thọ Vinh, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 50; Khối 1 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Minh Thư E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1937 · Bải Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lại Trọng Thư E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1941 · Đông Xá, Văn Đức, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phan Ngọc Thụ PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1938 · Yên Kiên, Đoan Hùng, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 60, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Minh Thư PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1937 · Bải Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Thu Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đống Cao - Yên Lộc - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  17. Trương Thế Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
  18. Hà Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chiềng Châu - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Chu Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Xuân Thú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Đức Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bảo Hà - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiểu khu Trần Phú, - Thị xã Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 25 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lại Trọng Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Xá - Minh Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Bãi Cầu - Minh Phú - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chữ Khê - Hùng Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Cao Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cát Dương - Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.