Trương Thế Thụ
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1965 |
| Ngày hy sinh | 23/06/1967 |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Bơ Bên 1794, 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 285 (số thứ tự 284).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Thế Thụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Thế Thụ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 23/06/1967
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Nhả sinh 1947 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đức Long sinh 1946 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Đại sinh 1946 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bơ Bên 1794, 1/50000
- Bùi Xuân Đán sinh 1939 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Núi Ngọc
- Nguyễn Quang Luyện sinh 1941 · An Thanh - Phụ Dực - Thái Bình · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mí Bờ Biêng
- Đỗ Công Lý sinh 1945 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Bờ Biêng
- Nguyễn Văn Mống sinh 1946 · Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000
- Chu Văn Trình sinh 1941 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Núi Bờ, khu vực Đắk Tô
- Nguyễn Xuân Việt sinh 1946 · Văn Dân - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngok R'ben