Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

650 người khớp “Thuấn” trong 90 danh sách · trang 7/22

  1. Trần Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Ngoài- Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/09/1966 C quân y 18, E88 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đắc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 28/08/1966 Hậu cứ E101 F10 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cầu Gạo- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Thành- Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/10/1966 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 15/12/1966 Nghĩa trang viện 4 gần làng In Xem đầy đủ →
  6. Vũ Trung Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Tân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 31/08/1966 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  7. Mai Hoàng Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Yên Bình- Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cần Cả- Quyết Tâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 15/09/1966 Xá E88 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phù Cát- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Tây bắc đường 8 (500m) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 22/02/1967 Gần buôn Dlung, h4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Hà Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1967 Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Ninh- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1967 Trận Địa Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Khắc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Bình- Hương Hải- Hương Khê Hy sinh: 24/11/1967 Bên đường 19 Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/7/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  16. Bùi Diễn Thuận (Tuân) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lãng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/12/1967 Đồi Kon Tiêu (cũ), H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Vũ Bình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Trữ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 24/02/1967 Viện 82 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 22/02/1967 Đồi Đá khe trấn đường 10 Sa Thày Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quý Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1967 Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phương Khê- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1967 Đông cao điểm 882, Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nguyễn Phú- Bạch Thông Hy sinh: 29/08/1968 Suối Gia Nhiên Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Chung- Liêm Minh- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 Nghĩa trang E (Ngọc Bếch Đắc Tô) Xem đầy đủ →
  24. Trần Ngọc Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lam Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Lộc- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Lập- Tân Yên- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngũ Đoan- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 17/02/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Lê Ngọc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ái Quốc- Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 Đắk Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuyên Phước- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 1/2/1968 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.