Nguyễn Văn Thuần

Quê quánPhương Khê- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 14/11/1967
Vị trí mộ Đông cao điểm 882, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027269]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thuần, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/11/1967, Quê quán=Phương Khê- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đông cao điểm 882, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7692 (số thứ tự 1027269).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thuần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 14/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Lai sinh 1947 · Hương Nê- Ngân Sơn
  2. Trần Bá Tòng sinh 1947 · Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Duyệt sinh 1939 · Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà
  4. Nguyễn Bá Tiến Phù Vân- Kim Bảng- Nam Hà
  5. Phạm Đình Khương sinh 1946 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Sáng Thanh Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  7. Phạm Văn Lượng sinh 1949 · Mộc nam- Duy Tiên- Nam Hà
  8. Nguyễn Đức Huân sinh 1940 · Trịnh Xá- Bình Lục- Nam Hà
  9. Lê Trọng Luật sinh 1944 · Từ Đãi- Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Nam Hà
  10. Phạm Văn Thịnh sinh 1946 · Hòa Bình- Châu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  11. Nông Quốc Gia sinh 1945 · Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng
  12. Nguyễn Văn Khang sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  13. Mã Đức Tòng sinh 1944 · Xóm Bài- An Lạc- Sơn Động- Hà Bắc
  14. Phạm Minh Phoi sinh 1946 · Xuân Hòa- Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  15. Nguyễn Sĩ Thọ sinh 1940 · Phù Đực- Phú Ninh- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  16. Lương Văn Tam sinh 1946 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
  17. Vũ Mạnh Hữu sinh 1940 · Số nhà 145- K3- phố 2- Đông Triều- Quảng Ninh
  18. Nguyễn Công Tố sinh 1944 · An Phú- Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình
  19. Nguyễn Thế Châu sinh 1948 · Thụy Duyên- Thụy Anh- Thái Bình
  20. Nguyễn Thế Thân Thụy Duyên- Thụy Anh- Thái Bình
  21. Nguyễn Xuân Riến Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
  22. Nguyễn Hữu Thuyết sinh 1945 · Việt Tiến- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
  23. Nguyễn Đức Kiện sinh 1944 · Hiệp Khởi- Đông Tiến- Đông Sơn- Thanh Hóa
  24. Nguyễn Xuân Trung 27 thụy Cư (số 28)- Hà Nội
  25. Bùi Đức Nhu sinh 1943 · Kim Trung- Kim Bôi- Hòa Bình
  26. Bùi Văn Xiên sinh 1947 · Xóm Yên- Kim Trung- Kim Bôi- Hòa Bình
  27. Lưu Văn Kính Cao Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
  28. Bùi Văn Èm sinh 1945 · Kim Chung- Kim Bôi- Hòa Bình
  29. Nguyễn Hữu Long sinh 1945 · 13 Vinh Quang- Đoàn Kết- Hòa Bình
  30. Bùi Ngọc Nuôi sinh 1944 · Trung Bì- Kim Bôi- Hòa Bình
  31. Bùi Văn Tảm sinh 1947 · Minh Ngoại- An Bình- Lạc Thủy- Hòa Bình
  32. Phạm Văn Hưởng sinh 1945 · Bình Dân- Tam Nông-Vĩnh Phú
  33. Nguyễn Văn Hiệp sinh 1946 · Phù Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  34. Bùi Xuân Khoảnh sinh 1946 · Thôn Thuận- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  35. Điêu Văn Mẵn sinh 1946 · Nghĩa An- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  36. Đinh Văn Công Thạch Lương- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  37. Hà Văn Thiện sinh 1940 · Thôn My- Trấn Thịnh- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  38. Hoàng Văn Thịnh Phù Nham- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  39. Đinh Công Lề sinh 1944 · Huy Hạ- Phù Yên- Nghĩa Lộ
  40. Đào Mạnh Hách sinh 1945 · Phú Đức- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  41. Trần Văn Cuốn Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây
  42. Bùi Văn Xiêm Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  43. Bùi Hữu Mão Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  44. Trần Ngọc Hải sinh 1942 · Phong Triều- Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
  45. Dương Đức Kính sinh 1942 · Quảng Châu- Quảng Oai- Hà Tây
  46. Nguyễn Văn Nhận sinh 1945 · Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng
  47. Phạm Văn Chí sinh 1942 · Ngọc Lệ- Tiến Việt- Thanh Hà- Hải Hưng