Trần Ngọc Hải
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Phong Triều- Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 14/11/1967 |
| Vị trí mộ | H67, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027096]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Hải, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=14/11/1967, Quê quán=Phong Triều- Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=H67, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7519 (số thứ tự 1027096).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Ngọc Hải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
47 người cùng hy sinh ngày 14/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Lai sinh 1947 · Hương Nê- Ngân Sơn
- Trần Bá Tòng sinh 1947 · Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Văn Duyệt sinh 1939 · Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Bá Tiến Phù Vân- Kim Bảng- Nam Hà
- Phạm Đình Khương sinh 1946 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà
- Nguyễn Văn Sáng Thanh Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
- Phạm Văn Lượng sinh 1949 · Mộc nam- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Đức Huân sinh 1940 · Trịnh Xá- Bình Lục- Nam Hà
- Lê Trọng Luật sinh 1944 · Từ Đãi- Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Nam Hà
- Phạm Văn Thịnh sinh 1946 · Hòa Bình- Châu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
- Nông Quốc Gia sinh 1945 · Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Khang sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Mã Đức Tòng sinh 1944 · Xóm Bài- An Lạc- Sơn Động- Hà Bắc
- Phạm Minh Phoi sinh 1946 · Xuân Hòa- Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Nguyễn Sĩ Thọ sinh 1940 · Phù Đực- Phú Ninh- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Lương Văn Tam sinh 1946 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Vũ Mạnh Hữu sinh 1940 · Số nhà 145- K3- phố 2- Đông Triều- Quảng Ninh
- Nguyễn Công Tố sinh 1944 · An Phú- Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Thế Châu sinh 1948 · Thụy Duyên- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Thế Thân Thụy Duyên- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Riến Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Thuyết sinh 1945 · Việt Tiến- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Đức Kiện sinh 1944 · Hiệp Khởi- Đông Tiến- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Trung 27 thụy Cư (số 28)- Hà Nội
- Bùi Đức Nhu sinh 1943 · Kim Trung- Kim Bôi- Hòa Bình
- Bùi Văn Xiên sinh 1947 · Xóm Yên- Kim Trung- Kim Bôi- Hòa Bình
- Lưu Văn Kính Cao Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
- Bùi Văn Èm sinh 1945 · Kim Chung- Kim Bôi- Hòa Bình
- Nguyễn Hữu Long sinh 1945 · 13 Vinh Quang- Đoàn Kết- Hòa Bình
- Bùi Ngọc Nuôi sinh 1944 · Trung Bì- Kim Bôi- Hòa Bình
- Bùi Văn Tảm sinh 1947 · Minh Ngoại- An Bình- Lạc Thủy- Hòa Bình
- Phạm Văn Hưởng sinh 1945 · Bình Dân- Tam Nông-Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hiệp sinh 1946 · Phù Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Bùi Xuân Khoảnh sinh 1946 · Thôn Thuận- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Điêu Văn Mẵn sinh 1946 · Nghĩa An- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
- Đinh Văn Công Thạch Lương- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
- Hà Văn Thiện sinh 1940 · Thôn My- Trấn Thịnh- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
- Hoàng Văn Thịnh Phù Nham- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
- Đinh Công Lề sinh 1944 · Huy Hạ- Phù Yên- Nghĩa Lộ
- Đào Mạnh Hách sinh 1945 · Phú Đức- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
- Trần Văn Cuốn Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây
- Bùi Văn Xiêm Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Bùi Hữu Mão Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Dương Đức Kính sinh 1942 · Quảng Châu- Quảng Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Nhận sinh 1945 · Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thuần Phương Khê- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Phạm Văn Chí sinh 1942 · Ngọc Lệ- Tiến Việt- Thanh Hà- Hải Hưng