Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.800 người khớp “Thanh” trong 90 danh sách · trang 56/194

  1. Lê Thanh Tranh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1965 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Thanh Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Trực Phương- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 6/1/1965 Làng La, E5, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Liên Phương- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ - Lệ Phong Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · 104 Hoàng Văn Thụ- Nam Định Hy sinh: 23/10/1965 Đồi Độc Lập (E8 khu 5 Gia Lai) Xem đầy đủ →
  5. Mai Thanh Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Văn Quán- Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965 Tại Chư Pông Xem đầy đủ →
  6. Phùng Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Sơn Hồng- Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965 Ia Răng Xem đầy đủ →
  7. Tạ Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Mỹ Thuận- Hải Giang- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965 Chư Pông Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 15/06/1965 Xem đầy đủ →
  9. Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Làng Doch- B13- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 1965 Làng Cờ Póng 1965 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Kon rế- Ngok B. Dền- H16- Kon Tum Hy sinh: 11/1/1965 Nước Mỹ Kon Riêng, H30, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Võ Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Trường- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/06/1965 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Quang Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 11/10/1965 Pleime, Khu 5, E4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Trần Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Minh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Sinh hướng Ba bỉ 2 giờ Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Quế Châu- Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 29/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Cao Chí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tây Tiến- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 15/02/1965 Kờ Te, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Vũ Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Minh Thắng- Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 15/11/1965 Chư Pông Xem đầy đủ →
  17. Lê Thành Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Văn Long- Vũ Hợp- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 24/10/1965 Cách đường 21, 1 giờ phía tây nam E8-K5 Xem đầy đủ →
  18. Giang Thanh Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thái Thuần- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1965 Đồi 367, cách Lệ Phong 1-1km9, đường đi Lung Bang 200m Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thanh (Tranh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 11/10/1965 Gia Mơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Phú- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 11/10/1965 Làng Khô, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Trần Châu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thượng Đông Khuê- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 10h hướng tây thuộc khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lực Thành- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1965 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Minh- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Gần Kreng 1 giờ gần đường ô tô Xem đầy đủ →
  24. Bùi Thanh Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Ban Sinh- Thành Tâm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 30/06/1965 Ngã 3 làng Nú Xem đầy đủ →
  25. Lưu Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Liên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965 Tại trận địa Ia Răng, Chư Pông Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Thanh Thỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Quảng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1965 (85-05) cách Trung Nghĩa 4km cách quận lỵ Kon Tum 5km mộ 3 Xem đầy đủ →
  27. Phan Thanh Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khuyến Nông- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Viên 2, Quân khu Xem đầy đủ →
  28. Phan Thanh Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khuyến Nông- Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Thanh Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phù Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ E8, Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thượng Biển- Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 28/10/1965 Đông Bắc làng gà 215m Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.