Nguyễn Thanh Lưu

Năm sinh1936
Quê quánQuang Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 11/10/1965
Nơi hy sinhGia Lai
Vị trí mộ Pleime, Khu 5, E4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019742]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Lưu, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=24026, Quê quán=Quang Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=Pleime, Khu 5, E4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 165 (số thứ tự 1019742).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Lưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 11/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Thưởng sinh 1940 · Quỳnh Trạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  2. Nguyễn Công Đàn sinh 1940 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Phạm Văn Thanh (Tranh) sinh 1942 · Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình
  4. Phạm Thanh Liêm sinh 1945 · Đông Phú- Thư Trì- Thái Bình
  5. Thái Khắc Tùng sinh 1940 · Hoa Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  6. Nguyễn Duy Thứ sinh 1942 · Hiệp Lực- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Quốc Chưởng Hà Xá- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây