Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

576 người khớp “Thức” trong 90 danh sách · trang 3/20

  1. Lê Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chí Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Chí Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vực Phái - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Lê Minh Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Đức - Thiệu long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thúc Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Phức Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Giang - Bình Thanh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Tiến Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Công Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tan Triều - Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Như Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tam Đa - Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hà Trung Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chu Hòa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Trong Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Thổ - Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Trần Hữu Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thắng Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · SN13 Lê Hồng Phong - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Lộc - Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1978 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Huy Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tách Hạ - Lam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thành Thực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Kiến Thiết - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 220 Hy sinh: 23/10/1972 D1, 4, 11 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thức Hợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/03/1978 1532 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thúc Lương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/03/1978 2220 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thúc Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Ninh Thông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Hy sinh: 27/02/1989 2537 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Xuân Thức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phú Nhuận, Hà Bắc Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thực (Thức) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Thúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Thực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1938 · Hải Hưng Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Thực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ninh Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.