Lê Văn Thực
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1966 |
| Ngày hy sinh | 6/1/1968 |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 810, tây Ngọc Hồi |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 18.75 Bản đồ UTm 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9371 (số thứ tự 9370).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Thực” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 6/1/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Văn Than sinh 1945 · Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.00-74.00 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Cấp sinh 1948 · Hải Lung - Gia Hải - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 mảnh Plei Ia Lo Ram bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Khán sinh 1948 · Hải Lũng - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 mảnh PLei Ia Lo Ram bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Chực sinh 1945 · Đông Phú - Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18/75 mảnh Plei Ia Lo Ram bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thịnh sinh 1944 · Trân Hưng - Nghĩa Đông - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T3 C02
- Nguyễn Văn Đồng sinh 1947 · Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 mảnh Plei Ia Lor Ram bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Phán sinh 1948 · Hải Lũng - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Đức An sinh 1941 · Kinh Lũ - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 46, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3