Phan Văn Khán

Năm sinh1948
Quê quánHải Lũng - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1966
Ngày hy sinh 6/1/1968
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhĐiểm cao 800 - Ngọc Hồi - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 18.75 mảnh PLei Ia Lo Ram bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9128 (số thứ tự 9127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Khán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Khán” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phan Văn Khán” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 6/1/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Than sinh 1945 · Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.00-74.00 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Đình Cấp sinh 1948 · Hải Lung - Gia Hải - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 mảnh Plei Ia Lo Ram bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Chực sinh 1945 · Đông Phú - Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18/75 mảnh Plei Ia Lo Ram bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Thịnh sinh 1944 · Trân Hưng - Nghĩa Đông - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T3 C02
  5. Nguyễn Văn Đồng sinh 1947 · Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 mảnh Plei Ia Lor Ram bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phan Văn Phán sinh 1948 · Hải Lũng - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Văn Thực sinh 1945 · Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 Bản đồ UTm 1/50.000
  8. Phạm Đức An sinh 1941 · Kinh Lũ - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 46, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3