Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.085 người khớp “Thụ” trong 90 danh sách · trang 3/37

  1. Bùi Quang Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sử Quán - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lãng Cầu - Tân Việt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Công Chừng - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mi Tiền - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tùng Hòa - Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm trung thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 8, Khối 83 - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Công Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vô Cối - Vĩnh Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Sơn - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Ngọc Thự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mai Sơn - Nhân Hà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bảo Đường - Bảo Thăng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Xuân - Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Xá - Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lương Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Na Quang - Đại Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khánh Nhi - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  18. Hà Đình Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Ái - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Lãng - Tuấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Duy Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Yên Xá - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Thự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mường Bị - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1978 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Ban Hậu cần, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Tiến Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Duy Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Như Kỳ - Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trương Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chòm Mý - Tý Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Song - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  30. Dương Lê Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cửa Chùa - Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.