Nguyễn Duy Thu

Năm sinh1956
Quê quánKhánh Nhi - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1975
Ngày hy sinh 17/02/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3929 (số thứ tự 3928).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Thu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Thu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Duy Thu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/02/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ngọc Điều sinh 1956 · Ôi Cậu - Vân Mộng - Lộc Bình - Cao Lạng · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Phê sinh 21002 · Lưu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Trần Văn Minh sinh 2085 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Chu Văn Nguyện sinh 21763 · Lạc Nghế - Đồng Hóa - Kim thanh - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Lập sinh 1957 · Bế Hạc - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  6. Đinh Xuân Vửng sinh 1959 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  7. Nguyễn Văn Dân sinh 1958 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  8. Trần Mạnh Hùng sinh 1958 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  9. Nguyễn Văn Muộn sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Phạm Ngọc Nghĩa sinh 1957 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Bùi Hải Lý sinh 1955 · Thiện Đở - Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3