Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

54 người khớp “Phạm Văn Dòng” trong 90 danh sách · trang 2/2

  1. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 19/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Vụ Bản- Hy sinh: 19/7/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- An Hải- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thịnh- Đức Thọ- Hy sinh: 9/2/1965 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đỗng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Việt- Thanh Trì- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Khai- Duyên Hà- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 1 Số 160 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hồng Thái Hy sinh: 1/3/1948 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đông DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1949 · Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: V215-E30 Hy sinh: 6-1-1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 19/12/1979 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1959 Hy sinh: 24/5/1978 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 19/12/1979 Hy sinh: Tân Việt, Tân Yên, HH Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 29/7/1975 Hy sinh: Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 19/12/1979 Hy sinh: Tân Việt, Tân Yên, Hải H Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Dòng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Xã Quang Hưng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 732 thuộc Bộ tư lệnh 331 QK5 271 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Tùng-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Đông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Ngọc-Tân Yên-Bắc Giang Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.