Phạm Văn Đổng

Năm sinh1952
Quê quánXuân Châu- Xuân Thủy-
Ngày hy sinh 28/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082021]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đổng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/4/1972, Quê quán=Xuân Châu- Xuân Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26445 (số thứ tự 1082021).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đổng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đổng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 28/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cự sinh 1949 · Phù Lương- Thanh Oai-
  2. Đặng Văn Hạnh sinh 1951 · Đông Phong- Nho Quan-
  3. Đào Ngọc Sáu sinh 1951 · Toàn Tiến- Kim Động-
  4. Đào Tiến Thắng sinh 1951 · Ninh Hiệp- Gia Lâm-
  5. Hà Duy Cương Hưng Tây- Hưng Nguyên-
  6. Hoàng Hữu Hùng sinh 1948 · Yên Đỗ- Phú Lương-
  7. Lại Xuân Tin sinh 1944 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu-
  8. Lê Công Lực sinh 1939 · Trương Công- Bình Lục-
  9. Lê Công Lực Hương Công- Bình Lục-
  10. Lê Văn Hoàng sinh 1941 · Bình Long- Võ Nhai-
  11. Lê Xuân Quang sinh 1952 · Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên-
  12. Ngô Gia Khảm sinh 1953 · Đông Tân- Đông Hưng-
  13. Ngô Gia Khảm sinh 1953 · Đông Tân- Đông Hưng-
  14. Nguyễn Quang Đính sinh 1952 · Vũ Công- Kiến Xương-
  15. Phạm Đình Phượng sinh 1949 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu-
  16. Phạm Đình Phượng sinh 1949 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu-
  17. Phạm Đình Phượng sinh 1949 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu-
  18. Phạm Hữu Châu Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  19. Phạm Khắc Thảm sinh 1953 · Hưng Đạo- Chí Linh-
  20. Phạm Khắc Thảm sinh 1953 · Hưng Đạo- Chí Linh-
  21. Phạm Ngọc Găm sinh 1951 · Hưng Đạo- An Thụy-
  22. Phạm Ngọc Găm sinh 1951 · Hưng Đạo- An Thụy-
  23. Phạm Ngọc Găn sinh 1951 · Hưng Đạo- An Thụy-
  24. Phạm Văn Vinh sinh 1947 · Đô Lương- Ân Thi-
  25. Phạm Văn Vinh Đô Lương- Ân Thi-
  26. Phan Văn Thảo sinh 1951 · Thụy Phúc- Thái Thụy-
  27. Phan Văn Trào sinh 1951 · Thụy Phúc- Thái Thụy-