Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Phạm Luân” trong 90 danh sách

  1. Phạm Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Bình - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Luận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hải Phòng Hy sinh: 11/3/1974 2185 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Luấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Đoài- Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 1/10/1965 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Song Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoa Phương- Hoa Đồng- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 bản đồ Đắk Tô Nghĩa trang số 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1970 Khu vực Q3 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nan Cỏn- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà (94-01)03 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cụ Trì- Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 22/09/1973 (46-90)07 mộ 2 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Phú Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đăng Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đinh Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Duy Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Duy Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Duy Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Hữu Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Thành- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lộc Sơn- Hậu Lộc- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. PHẠM ĐỨC LUẬN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HẢI THỊNH, HẢI HẬU, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Luân DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1946 · Tịnh Long, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Ban kinh tế K29 Hy sinh: 1-1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Luận Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Luận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Hồng-Nguyên Xa-Tiên Hưng-Thái Bình Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Luân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Lý-Hoa Lư-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quang Luân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khánh Nhạc-Yên Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Luận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Lưu-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.