Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

29 người khớp “Phạm Kỉnh” trong 88 danh sách

  1. Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: B Tham Mưu E675 Hy sinh: 18/05/1972 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Trọng Kỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 4- Xuân Dương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 8/11/1966 cách sông Ia Răng 4 km Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Hải- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 1/8/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chương Huyền- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/05/1967 Mộ 8A, Đ2, Cánh Trung Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · xóm Thượng- Khánh Hòa- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Bá Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 12- tập thể nhà máy tơ Phan Đình Phùng- Nam Định Hy sinh: 5/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Đồng- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Mắt Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Chung- Nam Đàn- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quang Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đại Đồng- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quang Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đại Đồng- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 18/6/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Văn- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Sơn- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 6 Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Khánh- Sa Đéc- Hy sinh: 28/12/1964 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Khánh- Sa Đéc- Hy sinh: 28/12/1964 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Viết Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Viết Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Vinh- Hương Sơn- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Vinh- Hương Khê- Hy sinh: 9/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Kỉnh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Lương Sơn, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Trung đoàn 812 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Đội công tác TX. Phan Thiết Hy sinh: 6/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Kính DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 675 Hy sinh: 18/5/1972 375 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.