Phạm Quang Kính

Quê quánĐại Đồng- Kiến Thụy-
Ngày hy sinh 1/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081208]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quang Kính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25934, Quê quán=Đại Đồng- Kiến Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25632 (số thứ tự 1081208).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quang Kính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 1/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lệ Quý Chúng Độc Lập- Duyên Hà-
  2. Lê Quý Chưng Độc Lập- Duyên Hà-
  3. Lê Văn Tiến sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi-
  4. Lê Văn Tiến sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi-
  5. Lê Văn Tiến sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi-
  6. Nguyễn Hữu Tý Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
  7. Nguyễn Sỹ Tuy sinh 1950 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc-
  8. Nguyễn Sỹ Tùy sinh 1950 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc-
  9. Nguyễn Văn Tám sinh 1950 · Nghi Kiều- Nghi Lộc-
  10. Phạm Hồng Chi Nga Điền- Nga Sơn-
  11. Phạm Hùng Chi Nga Điền- Nga Sơn-
  12. Phạm Quang Kính sinh 1932 · Đại Đồng- Kiến Thụy-
  13. Phạm Quang Kình sinh 1932 · Đại Đồng- Kiến Thụy-
  14. Phạm Quang Thành sinh 1952 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc-
  15. Phạm Quang Thành sinh 1952 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc-