Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

161 người khớp “Nguyễn Viên” trong 90 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Thế Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiến Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Định Xuyên- Gia Lâm- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Định Xuyên- Gia Lâm- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trung Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trương Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Viên- Kim Anh- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tuấn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 25/10/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 25/10/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Viển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Gia Lộc- Gia Viễn- Hy sinh: 25/10/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Văn Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 29/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- An Hải- Hy sinh: 18/7/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguỹên Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Tiến- An Hải- Hy sinh: 18/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Xá- Đông Quan- Hy sinh: 25/9/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Văn Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 29/2/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.