Nguyễn Thế Viện

Năm sinh1950
Quê quánTiến Thành- Vụ Bản-
Ngày hy sinh 5/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071608]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Viện, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25512, Quê quán=Tiến Thành- Vụ Bản-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16032 (số thứ tự 1071608).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Viện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Viện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 5/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tành sinh 1946 · Trùng Khánh- Vụ Bản-
  2. Đặng Văn Tứ sinh 1945 · Tân Tiến- Văn Giang-
  3. Đào Văn Diện sinh 1943 · Từ Đa- Phù Ninh-
  4. Lê Hồng Huân sinh 1948 · Hải Hòa- Tĩnh Gia-
  5. Lê Quang Khôi Ninh Sơn- Gia Khánh-
  6. Lê Quang Khôi Ninh Sơn- Gia Khánh-
  7. Lê Văn Khôi sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh-
  8. Lê Văn Khôi sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh-
  9. Lê Văn Thái sinh 1950 · Hải Ninh- Tĩnh Gia-
  10. Lữ Trọng Khả sinh 1945 · Quảng Minh- Quảng Xương-
  11. Lương Văn Minh sinh 1946 · Đông Chung- Tiền Hải-
  12. Ngô Văn Miện sinh 1950 · Phú Thành- Kinh Môn-
  13. Ngô Văn Niệm sinh 1950 · Phúc Thanh- Kim Hưng-
  14. Nguyễn Đồng Diệp sinh 1946 · Đại Hưng- Mỹ Đức-
  15. Nguyễn Hữu Long sinh 1949 · Hưng Thịnh- Hưng Nguyên-
  16. Nguyễn Minh Thong sinh 1936 · Nam Cao- Kiến Xương-
  17. Nguyễn Văn Đạm Nhà số 8 Ngô Quyền- -
  18. Nguyễn Văn Duyệt sinh 1949 · Mai Trung- Hiệp Hòa-
  19. Nguyễn Văn Hiện sinh 1943 · Trắc Vân- Duy Tiên-
  20. Nguyễn Văn Thang sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên-
  21. Nguyễn Văn Thang Trung Sơn- Việt Yên-
  22. Nguyễn Văn Thang Trung Sơn- Việt Yên-
  23. Nguyễn Văn Thang sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên-
  24. Nguyễn Xuân Đạm sinh 1944 · Số 8 Ngô Quyền- -
  25. Nông Xuân Thắng sinh 1949 · Thái Học- Bảo Lục-
  26. Phạm Huy Thọ Phú Thành- Kinh Môn-