Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

161 người khớp “Nguyễn Viên” trong 90 danh sách · trang 3/6

  1. Nguyễn Duy Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Đồng- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân Na Nội- Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 14/04/1972 05.900 x 10.450. 02, mộ 1, 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đoàn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hiền Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1972 (92-20)04 Nghĩa trang D3 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Táo- Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/11/1973 (94-14)01 02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trường Thọ- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 31/05/1973 (29-12)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 20/07/1973 (88-11)01 Plei Bring Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Chung- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc (92-20)06 mộ 16 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1972 Mộ 4, hàng 1 viện 211 gần Q9 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Tân- Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1972 (22-17)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 3, Hàng 3, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1979 NT K Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Binh Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chí Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 43 Lê Hồng Phong- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 43 Lê Hồng Phong- - Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Huy Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Bi- Gia Lâm- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Lương Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Lương Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bãi Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bãi Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bãi Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bài Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Sinh Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Sinh Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Sinh Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Sỹ Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thành Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoài Sơn- Hoài Nhơn- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Sơn- Hoài Nhơn- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.