Nguyễn Lương Viên

Năm sinh1948
Quê quánPhương Kỳ- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 25/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069660]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Lương Viên, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/3/1969, Quê quán=Phương Kỳ- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14084 (số thứ tự 1069660).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Lương Viên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Lương Viên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 25/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Trung Kiên sinh 1933 · Quyết Tâm- Ninh Giang-
  2. Hoàng Ngọc Tài Kim Lô- Đông Anh-
  3. Hoàng Văn Thú Yên Vương- Hữu Lũng-
  4. Hoàng Văn Thú sinh 1946 · Yên Vương- Hữu Lũng-
  5. Huỳnh Văn Minh sinh 1953 · Vĩnh Thuận- An Biên-
  6. Huỳnh Văn Minh Vĩnh Thuận- An Biên-
  7. Huỳnh Văn Minh sinh 1953 · Vĩnh Thuận- An Biên-
  8. Lý Cao Chẳng Bằng Thanh- Chợ Rã-
  9. Ngô Quang Vinh sinh 1949 · Chu Hóa- Lâm Thao-
  10. Ngô Quang Vinh sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh-
  11. Ngô Quang Vinh Liên Hà- Đông Anh-
  12. Nguyễn Văn Luyện sinh 1947 · Thượng Lan- Việt Yên-
  13. Nguyễn Văn Luyện Thượng Lan- Việt Yên-
  14. Nguyễn Văn Luyện Thượng Lan- Việt Yên-
  15. Nông Văn Xoàng Vĩnh Quy- Hạ Lang-
  16. Nông Văn Xoòng Vinh Quy- Hạ Lang-
  17. Nông Văn Xoòng Vinh Quý- Hạ Lang-
  18. Phạm Văn Bướng sinh 1939 · Ứng Hòe- Ninh Giang-
  19. Phạm Văn Bướng ứng Hòa- Ninh Giang-