Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
57 người khớp “Nguyễn Văn Cón” trong 88 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Mễ - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lạc Long - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Con Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lâm Xuân - Quảng Thủy - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Còn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Lạc - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cỏn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Hà - Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vân Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C20 - F320 - QD3 Hy sinh: 20/05/1978 Số mộ 22 R1 KC6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 3/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Còn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn (Còn) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 8/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 27/9/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1945 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Con Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lâm Xuân- Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 24/05/1967 Chư Pa, Gia lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Phú (Xá)- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1967 Vùng 1, Điểm 4, Mộ số 8, Viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Phú- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1967 Mộ số 8, Viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/01/1968 Buôn Rang, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Phong- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1968 Bắc sông Sa Thầy Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Còn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Sơn- Yên Lạc- Ỷ La Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 (08-02)02 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Quỳnh- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1972 (98-01)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cỏn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/01/1968 Đông Buôn Ranh 3km, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cỏn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Hà- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1972 (24-87)09 05 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum 6 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1.490 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai 7 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 50 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… 51 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… 122 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng 42 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… 25 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… 22 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm 132 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 24.958 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 344 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… 67 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) 128 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) 44 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này 117 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn 1.033 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu 66 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) 89 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… 133 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước 360 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 1.320 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG 129 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang 540 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 29 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh 499 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam 225 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai 386 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị 118 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị 78 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum 1.853 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 176 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) 100 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 51 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 414 người · Tài liệu gửi ngày 16/8/2026
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.