Nguyễn Văn Côn

Năm sinh1958
Quê quánVân Trung - Việt Yên - Hà Bắc
Đơn vị C20 - F320 - QD3
Cấp bậcBinh nhất - Chiến sĩ
Ngày hy sinh 20/05/1978
Nơi hy sinhTỉnh Tây Ninh
Vị trí mộ Số mộ 22 R1 KC6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000025]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Côn, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=20/05/1978, Quê quán=Vân Trung - Việt Yên - Hà Bắc, Đơn vị=C20 - F320 - QD3, Cấp bậc=Binh nhất - Chiến sĩ, Nghĩa trang=Tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=Số mộ 22 R1 KC6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17 (số thứ tự 1000025).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Côn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Côn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Thanh Mến sinh 1958 · Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Thượng sĩ - A trưởng · C1 - D7 - E64 - F320 - QD3
  2. Nguyễn Văn Hồng sinh 1956 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  3. Đặng Quốc Hùng sinh 1950 · Trung thành - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  4. Nguyễn Như Kích sinh 1954 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Bắc Ninh
  5. Đoàn Hồng Kinh sinh 1957 · Nội Bắc - Duy Tiên - Hà Nam
  6. Lại Thanh Mến sinh 1955 · Thôn bến-Cẩm Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
  7. Hồ Lam Sơn sinh 1959 · Tổ 11-Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  8. Hồ Lan Sơn sinh 1959 · Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  9. Nguyễn Hữu Tần sinh 1959 · Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
  10. Nguyễn Hữu Thạch sinh 1955 · An thái-An mỹ - Bình Lục - Nam Định
  11. Hồ Lam Sơn sinh 1959 · Tổ 11-Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  12. Hồ Lan Sơn sinh 1959 · Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  13. Nguyễn Hữu Tần sinh 1959 · Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
  14. Nguyễn Hữu Thạch sinh 1955 · An thái-An mỹ - Bình Lục - Nam Định
  15. Phạm Văn Vững sinh 1959 · Nam Hà - TX Kiến An - Hải Phòng
  16. Lê Viết Xanh sinh 1959 · Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An