Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

34 người khớp “Nguyễn Thuyến” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Ngọc Thuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đ Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.9.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Thuyên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mái Vở, Tiên Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 6 E24 F10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Đồng - Đồng Gia - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 8 - Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mái Vở - Tiên Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Mộ - Lý Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Chính - Văn Hải - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thuyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Thuyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thuyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Chính- Văn Hải- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm 8- Tân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 24/05/1966 Trạm 10 đường đi Tây Nguyên Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 8- Tân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Đức- Tiên lãng- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Ngoại- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1971 (10-72) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Danh Thuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 24/02/1971 (16-95)02 Plei Ku Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bắc Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 13/12/1972 (71-14)04 Ia Tô Ve Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Đồng- Đại Gia- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Mão- Hoài Thượng- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 18/01/1974 (00-77)01 08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Mái Vở- Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thuyên ( Chuyên) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thôn Nội- Lý Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/07/1972 (98-22)07 Kon Tum mộ số 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thành Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mễ Trì- Từ Liêm- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thuyên Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Hải Hậu Nam Định Hy sinh: 10/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thuyền Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1941 · Lập Thạch Vĩnh Phúc Hy sinh: 24/09/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thuyến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.