Nguyễn Đức Thuyên

Năm sinh1947
Quê quánBắc Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 13/12/1972
Nơi hy sinhGần Làng Ruồi, K4, Gia Lai
Vị trí mộ (71-14)04 Ia Tô Ve

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039859]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Thuyên, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/12/1972, Quê quán=Bắc Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần Làng Ruồi, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(71-14)04 Ia Tô Ve}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20282 (số thứ tự 1039859).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Thuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 13/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Phiệt sinh 1941 · Đức Phong- Trần Phú- Đại Từ
  2. Trịnh Văn Triện (Chiện) sinh 1952 · Hà Tây- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  3. Đỗ Văn Vụ sinh 1953 · Tiên An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo. Hải Phòng
  4. Bùi Hồng Thúy sinh 1952 · Kỳ Trong- Đông Hà- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Nguyễn Thanh Hưng sinh 1945 · Sơn Diệm- Hương Sơn
  6. Nguyễn Đức Triệu sinh 1953 · Thôn Giữa- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng
  7. Nguyễn Ngọc Hàm sinh 1953 · Lạc Đạo- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng
  8. Lương Ngọc Phúc sinh 1953 · Tứ Đài- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
  9. Nguyễn Xuân Thảo sinh 1954 · Quang Cù- Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng
  10. Bùi Xuân Quang Đức Phúc- Đức Thọ-