Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

74 người khớp “Nguyễn Thời” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/05/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Sỹ Thơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Nam - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đạo Nội - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thời Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Mộ đạo - Bắc Ninh Hy sinh: 26/05/1978 3799 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thời Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long Xuyên - Cần Thơ - Hậu Giang Hy sinh: 2/10/1987 3800 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thời Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thời Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thời Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Thời Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Thụy, Thái Bình Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thôi (Nôi) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thời Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thời Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xã Trạch, Bố Trạch Hy sinh: 29/9/1980 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thời Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 18/11/1967 đồi 1338 Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Sỹ Thơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Nam- Xuân Hải- Nghi Xuân Hy sinh: 30/10/1967 Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thời Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Lược- Bạch Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Lật Dương- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 30/07/1972 (15-66)09 Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Thợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973 Viện 2 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thời Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Mỹ- Nghĩa Phúc- Thành Vinh- Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thời Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đạo Nôi- Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1973 (10-89)05 Plei Lao Tchin Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Thời Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tứ Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/6/1977 Mộ 8, hàng 3, ô 5, NT 1, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Thới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bàu Dai- Lục Nam- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.