Nguyễn Sỹ Thơi
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Nam - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1965 |
| Ngày hy sinh | 30/10/1967 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | B6, Khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | B6, Khu 4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5655 (số thứ tự 5654).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sỹ Thơi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Sỹ Thơi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 30/10/1967
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tô Viết Hùng sinh 1935 · Trung Yên - Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · B6 Khu 4 - Gia Lai
- Hoàng Văn Hai sinh 1936 · Diễn Bình - Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
- Hoàng Danh Toản sinh 1943 · Chòm Bốn - Long Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại Đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · B6, Khu 4 - Gia Lai
- Đào Văn Đoan sinh 1945 · Thống Nhất - Minh Côi - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
- Bùi Huy Mô sinh 1942 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai