Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

140 người khớp “Nguyễn Sử” trong 90 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đội 10- Yên Kỳ- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (899-896), Mộ số 2, Chân đồi 884, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Mai Ha- Hòa Tiến- Việt Yên- Hà Bắc (93-02)03 Kleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ngọc Quan- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Linh Tân- Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/08/1967 B2H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Như Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Mộ 285, hàng 8, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, TN Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Thọ Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · - - Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1971 (17-03)08 Đắc Lộ Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Bảo- Gia Lương- Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Bản- Gia Lương- Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Phong- Thụy Anh- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Phong- Thụy Anh- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Vĩnh Tường- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Vĩnh Tường- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Lập- Việt Yên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lập- Việt Yên- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lập- Việt Yên- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Tân- Quế Võ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Tôn- Quế Võ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Tôn- Quế Võ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Sữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Khê- Yên Phong- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Toàn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.